- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 乚ất(móc cong (ký hiệu biến thể))
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
vẽ bậy; nguệch ngoạc
Xin đừng vẽ bậy lên tường.
vẽ bậy; vẽ lôi thôi
Trên tường có rất nhiều hình vẽ bậy.
vẽ bậy; vẽ nguệch ngoạc
Đừng vẽ bậy lên tường.
vẽ bậy; nguệch ngoạc
Xin đừng vẽ bậy lên tường.
vẽ bậy; vẽ lôi thôi
Trên tường có rất nhiều hình vẽ bậy.
vẽ bậy; vẽ nguệch ngoạc
Đừng vẽ bậy lên tường.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
vẽ bậy; nguệch ngoạc
vẽ bậy; nguệch ngoạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.