- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
sống nốt những năm tháng còn lại của cuộc đời
Anh ấy quyết định sống hết quãng đời còn lại.
sống nốt những năm tháng còn lại của cuộc đời
Anh ấy quyết định sống hết quãng đời còn lại.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sống nốt những năm tháng còn lại của cuộc đời
sống nốt những năm tháng còn lại của cuộc đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.