- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết rõ chuyện này như lòng bàn tay.
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết rõ tình hình ở đây như lòng bàn tay.
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết rõ chuyện này như lòng bàn tay.
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy biết rõ tình hình ở đây như lòng bàn tay.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ]
nắm rõ như lòng bàn tay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.