- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
trước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmǐ; tíqiǎn
Bạn nên nói với tôi trước.
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
trước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmǐ; tíqiǎn
Bạn nên nói với tôi trước.
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
trước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc
trước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trước đây; trước đó; trước khi
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn; tíqián
Tôi không biết trước.
trước; trước khi; sự chuẩn bị trước
中在某事发生之前;提前zài mǒushì fāshēng zhīqián; tíqián
Xin bạn hãy nói cho tôi biết trước.
trước; trước khi; sự tiên (trước đó)
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn;tíqián
trước đây; trước đó; trước khi
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn; tíqián
Tôi không biết trước.
trước; trước khi; sự chuẩn bị trước
中在某事发生之前;提前zài mǒushì fāshēng zhīqián; tíqián
Xin bạn hãy nói cho tôi biết trước.
trước; trước khi; sự tiên (trước đó)
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn;tíqián