- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有密切的关系yǔ mǒu shì yǒu mìqiè de guānxi
Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有关联;涉及yǔ mǒushì yǒu guānliánxìng; shèjí
liên quan đến; có quan hệ đến
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有密切的关系yǔ mǒu shì yǒu mìqiè de guānxi
Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有关联;涉及yǔ mǒushì yǒu guānliánxìng; shèjí
liên quan đến; có quan hệ đến
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
liên quan đến; có liên quan đến
liên quan đến; có liên quan đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中与某事有关系;涉及到yǔ mǒu shì yǒu guānxì;shèjī dào
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有关系;涉及到yǔ mǒushì yǒu guānxì;shèjī dào
liên quan đến; có tầm quan trọng đối với
中与某事有联系,对某人或某事很重要yǔ mǒu shì yǒu liánxì, duì mǒu rén huò mǒu shì hěn zhòngyào
中与某事有关系;涉及到yǔ mǒu shì yǒu guānxì;shèjī dào
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事有关系;涉及到yǔ mǒushì yǒu guānxì;shèjī dào
liên quan đến; có tầm quan trọng đối với
中与某事有联系,对某人或某事很重要yǔ mǒu shì yǒu liánxì, duì mǒu rén huò mǒu shì hěn zhòngyào