- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự việc hệ trọng; quan hệ đến đại cục [thành ngữ]
Chuyện này rất quan trọng, chúng ta phải cẩn thận.
sự việc có tầm quan trọng lớn; liên quan đến đại sự [thành ngữ]
sự việc hệ trọng; liên quan đến điều trọng đại [thành ngữ]
sự việc hệ trọng; quan hệ đến đại cục [thành ngữ]
Chuyện này rất quan trọng, chúng ta phải cẩn thận.
sự việc có tầm quan trọng lớn; liên quan đến đại sự [thành ngữ]
sự việc hệ trọng; liên quan đến điều trọng đại [thành ngữ]
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
sự việc hệ trọng; quan hệ đến đại cục [thành ngữ]
sự việc hệ trọng; quan hệ đến đại cục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.