- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt
Gần đây anh ấy bận rộn với công việc.
bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt
Gần đây anh ấy bận rộn với công việc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt
bận rộn với công việc; ngập đầu với việc vặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.