- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
mọi việc đều do con người quyết định [thành ngữ]
Mọi việc đều do con người, chỉ cần nỗ lực là có thể thành công.
mọi việc đều do con người mà nên [thành ngữ]
Mọi việc đều do con người làm ra, chỉ cần nỗ lực là sẽ thành công.
mọi việc đều do con người quyết định [thành ngữ]
Mọi việc đều do con người, chỉ cần nỗ lực là có thể thành công.
mọi việc đều do con người mà nên [thành ngữ]
Mọi việc đều do con người làm ra, chỉ cần nỗ lực là sẽ thành công.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
mọi việc đều do con người quyết định [thành ngữ]
mọi việc đều do con người quyết định [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.