- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
mọi việc dù lớn hay nhỏ; không phân biệt lớn nhỏ [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy tự mình làm mọi việc, dù lớn hay nhỏ.
mọi việc dù lớn dù nhỏ đều không bỏ qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy quản lý mọi việc, không bỏ qua chi tiết nào.
mọi việc dù lớn hay nhỏ; không phân biệt lớn nhỏ [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy tự mình làm mọi việc, dù lớn hay nhỏ.
mọi việc dù lớn dù nhỏ đều không bỏ qua [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy quản lý mọi việc, không bỏ qua chi tiết nào.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
mọi việc dù lớn hay nhỏ; không phân biệt lớn nhỏ [thành ngữ]
mọi việc dù lớn hay nhỏ; không phân biệt lớn nhỏ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.