- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
khối hai mươi mặt; khối icosahedron
khối hai mươi mặt; khối icosahedron
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khối hai mươi mặt; khối icosahedron
khối hai mươi mặt; khối icosahedron
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.