- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
(khẩu) tái hôn; lấy chồng/vợ lần hai
Cô ấy đã tái hôn.
tái hôn; hôn nhân lần hai
Cô ấy đã trải qua một cuộc hôn nhân thứ hai.
tái hôn; người tái hôn
Cô ấy là người đã tái hôn.
(khẩu) tái hôn; lấy chồng/vợ lần hai
Cô ấy đã tái hôn.
tái hôn; hôn nhân lần hai
Cô ấy đã trải qua một cuộc hôn nhân thứ hai.
tái hôn; người tái hôn
Cô ấy là người đã tái hôn.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
(khẩu) tái hôn; lấy chồng/vợ lần hai
(khẩu) tái hôn; lấy chồng/vợ lần hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.