- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
thế giới 2D; văn hóa anime/manga (chỉ thế giới hoạt hình Nhật Bản)
Anh ấy thích văn hóa hai chiều.
thế giới 2D; thế giới anime/manga/game; (khẩu) thế giới 2 chiều (chỉ văn hóa anime, truyện tranh, game)
thế giới 2D; văn hóa anime/manga (chỉ thế giới hoạt hình Nhật Bản)
Anh ấy thích văn hóa hai chiều.
thế giới 2D; thế giới anime/manga/game; (khẩu) thế giới 2 chiều (chỉ văn hóa anime, truyện tranh, game)
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
thế giới 2D; văn hóa anime/manga (chỉ thế giới hoạt hình Nhật Bản)
thế giới 2D; văn hóa anime/manga (chỉ thế giới hoạt hình Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.