- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
bình phương (tức x nhân x)
bình phương (tức x nhân x)
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bình phương (tức x nhân x)
bình phương (tức x nhân x)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.