- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Cách mạng lần thứ hai (1913, cuộc vận động của chính phủ cách mạng lâm thời dưới Tôn Dật Tiên và Quốc Dân Đảng chống Viên Thế Khải và các quân phiệt miền Bắc)
Cuộc Cách mạng lần thứ hai diễn ra vào năm 1913.
Cách mạng lần thứ hai (1913, cuộc vận động của chính phủ cách mạng lâm thời dưới Tôn Dật Tiên và Quốc Dân Đảng chống Viên Thế Khải và các quân phiệt miền Bắc)
Cuộc Cách mạng lần thứ hai diễn ra vào năm 1913.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Cách mạng lần thứ hai (1913, cuộc vận động của chính phủ cách mạng lâm thời dưới Tôn Dật Tiên và Quốc Dân Đảng chống Viên Thế Khải và các quân phiệt miền Bắc)
Cách mạng lần thứ hai (1913, cuộc vận động của chính phủ cách mạng lâm thời dưới Tôn Dật Tiên và Quốc Dân Đảng chống Viên Thế Khải và các quân phiệt miền Bắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.