- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
(khẩu) kẻ thân Tây; người bắt chước người nước ngoài; "Tây con"
Anh ấy là một người lai.
kẻ theo Tây; người Kitô hữu Trung Quốc bị khinh miệt (thời Nghĩa Hòa Đoàn) (khinh)
(khẩu) người Trung Quốc bị Tây hóa; kẻ lai căng Tây phương
Anh ấy là một người Trung Quốc Tây hóa.
(khẩu) kẻ thân Tây; người bắt chước người nước ngoài; "Tây con"
Anh ấy là một người lai.
kẻ theo Tây; người Kitô hữu Trung Quốc bị khinh miệt (thời Nghĩa Hòa Đoàn) (khinh)
(khẩu) người Trung Quốc bị Tây hóa; kẻ lai căng Tây phương
Anh ấy là một người Trung Quốc Tây hóa.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) kẻ thân Tây; người bắt chước người nước ngoài; "Tây con"
(khẩu) kẻ thân Tây; người bắt chước người nước ngoài; "Tây con"
(khinh) người lai Trung-Nga; kẻ mang hai dòng máu Trung Quốc và Nga
Anh ấy không phải là người lai Trung-Nga.
(lóng) người Ukraine
Chó Đức; chó becgie
Anh ấy nuôi một con chó Becgie.
(khẩu/thổ ngữ) dê hai tuổi; người lai Tây (cách gọi xúc phạm)
(khinh) người lai Trung-Nga; kẻ mang hai dòng máu Trung Quốc và Nga
Anh ấy không phải là người lai Trung-Nga.
(lóng) người Ukraine
Chó Đức; chó becgie
Anh ấy nuôi một con chó Becgie.
(khẩu/thổ ngữ) dê hai tuổi; người lai Tây (cách gọi xúc phạm)