- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
hạng hai; loại hai; thứ hai
Đây là ghế hạng hai.
Năm nhân hai bằng mười.
Năm lần hai là mười.
hạng hai; hạng nhì; loại kém
Bộ quần áo này là loại hai.
hạng hai; loại hai; thứ hai
Đây là ghế hạng hai.
Năm nhân hai bằng mười.
Năm lần hai là mười.
hạng hai; hạng nhì; loại kém
Bộ quần áo này là loại hai.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
hạng hai; loại hai; thứ hai
hạng hai; loại hai; thứ hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.