- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
phim chiếu lại; phim tái chiếu
Chúng ta đi xem phim chiếu lại đi.
phim chiếu lại; phim tái chiếu
Chúng ta đi xem phim chiếu lại đi.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim chiếu lại; phim tái chiếu
phim chiếu lại; phim tái chiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.