- 于vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
huyện Vu Điền, thành phố Hòa Điền, Tân Cương(kế thừa)
Huyện Vu Điền ở Tân Cương.
huyện Vu Điền, thành phố Hòa Điền, Tân Cương(kế thừa)
Huyện Vu Điền ở Tân Cương.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.