- 二nhị(hai, số hai)
- ?(nét cong)(nét cong bên dưới biểu thị sự thiếu hụt)
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
đối xử bất công; đối xử tệ bạc
Bạn không thể đối xử tệ với nhân viên của mình.
đối xử bất công; đối xử tệ bạc
Bạn không thể đối xử tệ với nhân viên của mình.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử bất công; đối xử tệ bạc
đối xử bất công; đối xử tệ bạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.