- 二nhị(hai, số hai)
- ?(nét cong)(nét cong bên dưới biểu thị sự thiếu hụt)
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
thua lỗ; thâm hụt; lỗ vốn
Công ty có khoản lỗ vào năm ngoái.
thua lỗ; lỗ vốn; thâm hụt
Năm ngoái công ty bị thua lỗ.
thua lỗ; thâm hụt; lỗ vốn
Công ty có khoản lỗ vào năm ngoái.
thua lỗ; lỗ vốn; thâm hụt
Năm ngoái công ty bị thua lỗ.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
thua lỗ; thâm hụt; lỗ vốn
thua lỗ; thâm hụt; lỗ vốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.