- 犭khuyển(chó (bộ thủ))
- 蒦hoạch(đo lường, bắt giữ)
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
thu lợi; kiếm lợi nhuận
Công ty thu được nhiều lợi nhuận.
thu lợi; kiếm lời
Công ty thu được lợi nhuận lớn.
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
Công ty đã thu được rất nhiều lợi nhuận.
thu lợi; kiếm lợi nhuận
Công ty thu được nhiều lợi nhuận.
thu lợi; kiếm lời
Công ty thu được lợi nhuận lớn.
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
Công ty đã thu được rất nhiều lợi nhuận.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
thu lợi; kiếm lợi nhuận
thu lợi; kiếm lợi nhuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.