- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
khả năng tương tác; tính liên thông (của thiết bị truyền thông)
Khả năng tương tác của hệ thống này rất tốt.
khả năng tương tác; tính liên thông (của thiết bị truyền thông)
Khả năng tương tác của hệ thống này rất tốt.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khả năng tương tác; tính liên thông (của thiết bị truyền thông)
khả năng tương tác; tính liên thông (của thiết bị truyền thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.