- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm châu lục lớn; năm châu
Năm châu lục là Châu Á, Châu Phi, Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Úc.
cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ
Người dân ở năm châu lục đều yêu hòa bình.
năm châu lục lớn; năm châu
Năm châu lục là Châu Á, Châu Phi, Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Úc.
cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ
Người dân ở năm châu lục đều yêu hòa bình.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
năm châu lục lớn; năm châu
năm châu lục lớn; năm châu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.