- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
lăng kính năm mặt; lăng kính ngũ giác
Lăng kính ngũ giác là một loại dụng cụ quang học.
lăng kính năm mặt; lăng kính ngũ giác
Lăng kính ngũ giác là một loại dụng cụ quang học.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
lăng kính năm mặt; lăng kính ngũ giác
lăng kính năm mặt; lăng kính ngũ giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.