- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Hạ sĩ quan cấp 5; thượng sĩ bậc 5
Anh ấy là một thượng sĩ bậc 5.
Hạ sĩ quan cấp 5; thượng sĩ bậc 5
Anh ấy là một thượng sĩ bậc 5.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Hạ sĩ quan cấp 5; thượng sĩ bậc 5
Hạ sĩ quan cấp 5; thượng sĩ bậc 5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.