- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
khuông nhạc (năm dòng kẻ); bản nhạc năm dòng
Anh ấy đang học khuông nhạc.
khuông nhạc; bản nhạc năm dòng kẻ
khuông nhạc (năm dòng kẻ); bản nhạc năm dòng
Anh ấy đang học khuông nhạc.
khuông nhạc; bản nhạc năm dòng kẻ
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
khuông nhạc (năm dòng kẻ); bản nhạc năm dòng
khuông nhạc (năm dòng kẻ); bản nhạc năm dòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.