- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
Chúc bạn ngũ cốc phong đăng!
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
Chúc bạn mùa màng bội thu!
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
Chúc bạn ngũ cốc phong đăng!
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
Chúc bạn mùa màng bội thu!
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.