- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
hát không chuẩn giọng; không có khiếu âm nhạc; "điếc" nhạc
Anh ấy hát không đúng tông.
hát không đúng nhạc; lạc điệu; không có khiếu âm nhạc
hát không chuẩn giọng; không có khiếu âm nhạc; "điếc" nhạc
Anh ấy hát không đúng tông.
hát không đúng nhạc; lạc điệu; không có khiếu âm nhạc
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
hát không chuẩn giọng; không có khiếu âm nhạc; "điếc" nhạc
hát không chuẩn giọng; không có khiếu âm nhạc; "điếc" nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.