- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
ngũ sắc; nhiều màu sắc
Bộ quần áo này sặc sỡ.
đủ màu sắc; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
Trong vườn nở đầy những bông hoa đủ màu sắc.
ngũ sắc; nhiều màu sắc
Bộ quần áo này sặc sỡ.
đủ màu sắc; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
Trong vườn nở đầy những bông hoa đủ màu sắc.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
ngũ sắc; nhiều màu sắc
ngũ sắc; nhiều màu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.