- 井tỉnh(cái giếng (tượng hình))
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm ếch ngồi đáy giếng.
ếch ngồi đáy giếng (người thiếu hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm người ếch ngồi đáy giếng.
ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm ếch ngồi đáy giếng.
ếch ngồi đáy giếng (người thiếu hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm người ếch ngồi đáy giếng.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]
ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]