- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Asa (? – 870 TCN), vị vua thứ ba của Giu-đa và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)
Asa là vua của vương quốc Judah.
Asa (? – 870 TCN), vị vua thứ ba của Giu-đa và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)
Asa là vua của vương quốc Judah.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Asa (? – 870 TCN), vị vua thứ ba của Giu-đa và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)
Asa (? – 870 TCN), vị vua thứ ba của Giu-đa và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.