- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
Mất bò mới lo làm chuồng, vẫn chưa muộn.
Muộn còn hơn không.
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
Mất bò mới lo làm chuồng, vẫn chưa muộn.
Muộn còn hơn không.
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.