- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao (nhiệm vụ); giao phó
Nhiệm vụ này đã được giao cho anh ấy.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
giao (nhiệm vụ); giao phó
Nhiệm vụ này đã được giao cho anh ấy.
giao (nhiệm vụ); giao phó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.