- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
dặn dò; giao việc; giao nhiệm vụ; giải thích (với ai); thú nhận (tội lỗi)(kế thừa)
中告诉某人要做什么;把工作或责任交给别人gàosu mǒurén yào zuò shénme; bǎ gōngzuò huò zérèn jiāo gěi biéren
Anh ấy đã giao việc.
khai báo; giải trình; bàn giao; dặn dò(kế thừa)
中说明事情的原因和经过;坦白告诉shuōmíng shìqing de yuányīn hé jīngguò;tǎnbái gàosu
Anh ấy đã thú nhận tất cả mọi chuyện.
dặn dò; giao việc; giao nhiệm vụ; giải thích (với ai); thú nhận (tội lỗi)(kế thừa)
中告诉某人要做什么;把工作或责任交给别人gàosu mǒurén yào zuò shénme; bǎ gōngzuò huò zérèn jiāo gěi biéren
Anh ấy đã giao việc.
khai báo; giải trình; bàn giao; dặn dò(kế thừa)
中说明事情的原因和经过;坦白告诉shuōmíng shìqing de yuányīn hé jīngguò;tǎnbái gàosu
Anh ấy đã thú nhận tất cả mọi chuyện.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
dặn dò; giao việc; giao nhiệm vụ; giải thích (với ai); thú nhận (tội lỗi)
dặn dò; giao việc; giao nhiệm vụ; giải thích (với ai); thú nhận (tội lỗi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giao phó; bàn giao; giải thích; khai báo(kế thừa)
中把工作或责任转给别人bǎ gōngzuò huò zérènwù zhuǎn gěi biérén
Anh ấy bàn giao công việc cho giám đốc mới.
giải thích; giao nhiệm vụ; bàn giao; (lóng) khai báo; thú nhận(kế thừa)
中说明事情的经过或原因shuōmíng shìqing de jīngguò huò yuányīn
Xin bạn giải thích một chút.
(khẩu) chết không nhắm mắt; bỏ mạng; xong đời(kế thừa)
中死亡;生命结束sǐwàng;shēngmìng jiéshù
Anh ấy chắc chắn sẽ gặp rắc rối trong kỳ thi này.
giao phó; bàn giao; giải thích; khai báo(kế thừa)
中把工作或责任转给别人bǎ gōngzuò huò zérènwù zhuǎn gěi biérén
Anh ấy bàn giao công việc cho giám đốc mới.
giải thích; giao nhiệm vụ; bàn giao; (lóng) khai báo; thú nhận(kế thừa)
中说明事情的经过或原因shuōmíng shìqing de jīngguò huò yuányīn
Xin bạn giải thích một chút.
(khẩu) chết không nhắm mắt; bỏ mạng; xong đời(kế thừa)
中死亡;生命结束sǐwàng;shēngmìng jiéshù
Anh ấy chắc chắn sẽ gặp rắc rối trong kỳ thi này.