- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
cúi chào nhau; (trong hôn lễ) lạy nhau
Sau khi giao bái, họ trở thành vợ chồng.
lạy nhau; bái lạy lẫn nhau (nghi lễ đám cưới)
Họ cúi lạy nhau.
lễ vái lạy nhau (nghi thức trong lễ cưới truyền thống)
Họ đã tổ chức lễ giao bái.
cúi chào nhau; (trong hôn lễ) lạy nhau
Sau khi giao bái, họ trở thành vợ chồng.
lạy nhau; bái lạy lẫn nhau (nghi lễ đám cưới)
Họ cúi lạy nhau.
lễ vái lạy nhau (nghi thức trong lễ cưới truyền thống)
Họ đã tổ chức lễ giao bái.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
cúi chào nhau; (trong hôn lễ) lạy nhau
cúi chào nhau; (trong hôn lễ) lạy nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.