- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bộ chuyển mạch; thiết bị chuyển mạch (viễn thông hoặc mạng)
Cái bộ chuyển mạch này bị hỏng rồi.
bộ chuyển mạch; thiết bị chuyển mạch (viễn thông hoặc mạng)
Cái bộ chuyển mạch này bị hỏng rồi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
bộ chuyển mạch; thiết bị chuyển mạch (viễn thông hoặc mạng)
bộ chuyển mạch; thiết bị chuyển mạch (viễn thông hoặc mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.