- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
kết bạn; giao lưu
中与人建立友好的关系yǔ rén jiànlì yǒuhǎo de guānxi
Tôi thích kết bạn.
kết bạn; (khẩu) dan díu với ai
中和别人建立友好关系;开始与某人有亲密关系hé biérén jiànlì yǒuhǎo guānxi;kāishǐ yǔ mǒurén yǒu qīnmì guānxi
Anh ấy thích kết bạn.
kết bạn; giao lưu
中与人建立友好的关系yǔ rén jiànlì yǒuhǎo de guānxi
Tôi thích kết bạn.
kết bạn; (khẩu) dan díu với ai
中和别人建立友好关系;开始与某人有亲密关系hé biérén jiànlì yǒuhǎo guānxi;kāishǐ yǔ mǒurén yǒu qīnmì guānxi
Anh ấy thích kết bạn.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
kết bạn; giao lưu
kết bạn; giao lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.