- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nút giao thông; đường trao đổi (trên cao tốc)
Nút giao thông này rất phức tạp.
nút giao thông; đường nối (trên cao tốc); (bóng) kênh giao tiếp
Chúng ta cần thiết lập một kênh giao tiếp.
nút giao thông; đường trao đổi (trên cao tốc)
Nút giao thông này rất phức tạp.
nút giao thông; đường nối (trên cao tốc); (bóng) kênh giao tiếp
Chúng ta cần thiết lập một kênh giao tiếp.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
nút giao thông; đường trao đổi (trên cao tốc)
nút giao thông; đường trao đổi (trên cao tốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.