- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nói chuyện thân mật với người mới quen [thành ngữ]
Chúng ta vừa mới quen, nói chuyện quá thân mật thì không tốt lắm.
nói chuyện thân mật với người mới quen [thành ngữ]
Chúng ta vừa mới quen, nói chuyện quá thân mật thì không tốt lắm.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
nói chuyện thân mật với người mới quen [thành ngữ]
nói chuyện thân mật với người mới quen [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.