- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
giao chiến; nổ súng qua lại; đọ súng
中双方用枪炮互相射击shuāngfāng yòng qiāngpào hùxiāng shèjī
Hai quân bắt đầu giao tranh.
giao chiến; (bóng) đấu khẩu; tranh luận gay gắt
中双方用言语相互批评、争论shuāngfāng yòng yányǔ xiānghù píppíng、zhēnglùn
Họ bắt đầu tranh cãi rồi.
giao chiến; nổ súng qua lại; đọ súng
中双方用枪炮互相射击shuāngfāng yòng qiāngpào hùxiāng shèjī
Hai quân bắt đầu giao tranh.
giao chiến; (bóng) đấu khẩu; tranh luận gay gắt
中双方用言语相互批评、争论shuāngfāng yòng yányǔ xiānghù píppíng、zhēnglùn
Họ bắt đầu tranh cãi rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.