- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
cơ quan quản lý giao thông (phòng quản lý phương tiện)
Sở giao quản là nơi quản lý xe cộ.
cơ quan quản lý giao thông (phòng quản lý phương tiện)
Sở giao quản là nơi quản lý xe cộ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
cơ quan quản lý giao thông (phòng quản lý phương tiện)
cơ quan quản lý giao thông (phòng quản lý phương tiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.