- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nộp (thuế hoặc phí)
Xin hãy nộp học phí.
nộp (thuế hoặc phí)
Xin hãy nộp học phí.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nộp (thuế hoặc phí)
nộp (thuế hoặc phí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.