- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
đan xen; đan lồng; giao thoa
Những sợi chỉ này đan xen vào nhau.
đan xen; đan lồng; giao thoa
Những sợi chỉ này đan xen vào nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
đan xen; đan lồng; giao thoa
đan xen; đan lồng; giao thoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.