- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
lỡ tay tuột mất; vuột mất trong gang tấc [thành ngữ]
Chúng tôi lỡ mất cơ hội gặp nhau.
lỡ mất cơ hội; vuột mất trong gang tấc [thành ngữ]
Chúng ta đã bỏ lỡ cơ hội này.
lỡ tay tuột mất; vuột mất trong gang tấc [thành ngữ]
Chúng tôi lỡ mất cơ hội gặp nhau.
lỡ mất cơ hội; vuột mất trong gang tấc [thành ngữ]
Chúng ta đã bỏ lỡ cơ hội này.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lỡ tay tuột mất; vuột mất trong gang tấc [thành ngữ]
lỡ tay tuột mất; vuột mất trong gang tấc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.