- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
khiêu vũ xã giao; nhảy đầm
Bạn có thích khiêu vũ giao tiếp không?
khiêu vũ xã giao; khiêu vũ đôi
Cô ấy thích khiêu vũ giao tiếp.
khiêu vũ xã giao; nhảy đầm
Bạn có thích khiêu vũ giao tiếp không?
khiêu vũ xã giao; khiêu vũ đôi
Cô ấy thích khiêu vũ giao tiếp.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
khiêu vũ xã giao; nhảy đầm
khiêu vũ xã giao; nhảy đầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.