- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nhân viên hỗ trợ điều tiết giao thông
Nhân viên điều tiết giao thông đang chỉ huy giao thông.
nhân viên hỗ trợ điều tiết giao thông
Nhân viên điều tiết giao thông đang chỉ huy giao thông.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên hỗ trợ điều tiết giao thông
nhân viên hỗ trợ điều tiết giao thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.