- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao phối; giao hợp (động vật)
中动物之间进行繁殖的行为dòngwù zhījiān jìnxíng fánzhí de xíngwéi
Động vật giao phối để sinh sản.
giao phối; giao hợp (thường chỉ động vật)
中动物为了繁殖而进行的生殖行为dòngwù wèile fánzhí érjìnxíng de shēngyù xíngwéi
giao phối; giao hợp (động vật)
中动物之间进行繁殖的行为dòngwù zhījiān jìnxíng fánzhí de xíngwéi
Động vật giao phối để sinh sản.
giao phối; giao hợp (thường chỉ động vật)
中动物为了繁殖而进行的生殖行为dòngwù wèile fánzhí érjìnxíng de shēngyù xíngwéi
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
giao phối; giao hợp (động vật)
giao phối; giao hợp (động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.