- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau
Những con đường này đan xen vào nhau.
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
Những sợi dây này đan xen vào nhau.
đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau
Những con đường này đan xen vào nhau.
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
Những sợi dây này đan xen vào nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau
đan xen; giao nhau; cắt chéo nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.