- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Bàn tay giữ chặt một vật nhỏ giữa các ngón — đó là cái chạc, cái nĩa.
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
中两条线或物体相交而形成交点liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ xiānɡjiāo ér xíngchéng jiāodiǎn
Hai con đường giao nhau ở đây.
giao nhau; cắt nhau; giao thoa
中两条线、道路等相交而通过同一点liǎng tiáo xiàn、dào lù děng xiāngjiāo ér tōngguò tóng yī diǎn
Hai con đường này giao nhau ở đây.
giao nhau; chồng chéo; cắt nhau
中两个事物互相穿过或重叠在一起liǎng ge shìwù hùxiāng chuānguò huò zhòngdiè zài yìqǐ
Hai con đường này giao nhau.
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
中两条线或物体相交而形成交点liǎng tiáo xiàn huò wùtǐ xiānɡjiāo ér xíngchéng jiāodiǎn
Hai con đường giao nhau ở đây.
giao nhau; cắt nhau; giao thoa
中两条线、道路等相交而通过同一点liǎng tiáo xiàn、dào lù děng xiāngjiāo ér tōngguò tóng yī diǎn
Hai con đường này giao nhau ở đây.
giao nhau; chồng chéo; cắt nhau
中两个事物互相穿过或重叠在一起liǎng ge shìwù hùxiāng chuānguò huò zhòngdiè zài yìqǐ
Hai con đường này giao nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.