- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
người đẹp xã giao; hoa khôi giao tiếp; người phụ nữ hoạt bát trong giao tiếp xã hội
Cô ấy là một người giao thiệp rộng.
người đẹp xã giao; hoa khôi giao tiếp; kỹ nữ
Cô ấy là một kỹ nữ.
người đẹp xã giao; hoa khôi giao tiếp; người phụ nữ hoạt bát trong giao tiếp xã hội
Cô ấy là một người giao thiệp rộng.
người đẹp xã giao; hoa khôi giao tiếp; kỹ nữ
Cô ấy là một kỹ nữ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
người đẹp xã giao; hoa khôi giao tiếp; người phụ nữ hoạt bát trong giao tiếp xã hội
người đẹp xã giao; hoa khôi giao tiếp; người phụ nữ hoạt bát trong giao tiếp xã hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.